Bài tập nhôm tác dụng dung dịch kiềm

Ôn tập môn Hóa

Dạng 2: Al, Al2O3  tan trong dd kiềm.

Dạng 2: Al, Al2O3  tan trong dd kiềm

Phương trình phản ứng: Al + OH–  + H2O  →AlO2 + 3/2 H2

                                       Al2O3 + 2OH–  →AlO2 + H2O

Thực chất: Al→ Al+3+ 3e tạo khí

Câu 1: Cho 31,2 gam hỗn hợp bột Al và Al2O3 tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 13,44 lít H2 ở (đktc). Khối lượng từng chất trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là

  1. A. 16,2 gam và 15 gam. B. 10,8 gam và 20,4 gam.
  2. C. 6,4 gam và 24,8 gam. D. 11,2 gam và 20 gam.

Hướng dẫn giải

                        Al → 3/2 H2

                        0,4←0,6, mAl=0,4.27=10,8 gam.B

 Câu 2: Hoà tan hoàn toàn 10 gam hỗn hợp gồm Al và Al2O3 trong dung dịch NaOH dư thu được 6,72 lít khí H2 (đktc). Phần trăm khối lượng của Al trong hỗn hợp là

  1. A. 48%. B. 50%.                              C. 52%.                              D. 54%.

Hướng dẫn giải

                        Al → 3/2 H2

                        0,2←0,3, mAl=0,2.27=5,4 gam.

                        %Al=54%.D

Câu 3: Cho 10,5 gam hỗn hợp gồm bột Al và một kim loại kiềm M vào nước. Sau phản ứng thu được dung dịch A và 5,6 lít khí (đktc). Cho từ từ dung dịch HCl vào dung dịch A để lượng kết tủa thu được là lớn nhất. Lọc kết tủa, sấy khô, cân được 7,8 gam. Kim loại M là 

  1. A. Li. B. Na.                         C. K.                    D. Rb.

Hướng dẫn giải

7,8gam là Al(OH)3 , n Al(OH)3 = 0,1 mol, nAl=0,1,mAl=2,7gam

            mM=10,5-2,7=7,8 gam

            Áp dụng ĐLBT e: 3.0,1+nM=2nH2

            nM=0,5-0,3=0,2 mol. M=7,8:0,2=39=K. C

Câu  4: Cho phản ứng: Al + NaOH + 3H2O → Na[Al(OH)4] +     H2

Chất tham gia phản ứng đóng vai trò chất oxi hoá là

  1. NaOH.  B. Na[Al(OH)4].               C. H2O.                             D. Al.

Hướng dẫn giải

             Dựa vào trạng thái số oxi hóa: Khử tăng O giảm

  1. C. H2O

Câu 5 : Cho 16,5 gam hỗn hợp Al và Al2O3 có tỉ lệ mol 12:13   tác dụng dung dịch HNO3 loãng vừa đủ thu được dung dịch X và 1,792 lít NO (đktc) . Cô cạn dd X thu được bao nhiêu gam chất rắn.

            A.80,94 gam             B.82,14 gam                      C.104,94 gam           D.90,14 gam

Hướng dẫn giải

Ta có:  12x.27+102.13.x=16,5 , x=0,01 mol

nAl=0,12, n e=0,36

nNO=0,08 mol, ne= 0,24<0,36 nên có NH4NO3=0,12:8=0,015 mol

trong dung dich gồm : 0,015 mol NH4NO3 và 0,01.12+2.0,01.13mol Al(NO3)3

muối =0,015.80+0,38.(27+62.3)=80,94 g.A

Câu 6: Cho m gam hỗn hợp X gốm Na và Al vào nước thu được dung dịch X thu 5,376 lít H2 (đktc) và 3,51 gam chất rắn không tan. Nếu oxi hóa m gam X cần bao nhiêu lít khí Cl2 (đktc)?

  1. 9,968 lít. B. 8,624 lít.                       C. 9,520 lít.                       D. 9,744 lít

Hướng dẫn giải

Áp dụng ĐLBT e

VCl2=VH2+1,5.3,51/27. 22,4=9,744 lít  D

GVHDHS ấn máy tính.

Câu 7: Cho m gam Al tác dụng với dung dịch HCl 18,25% vừa đủ thu được dung dịch X và khí H2. Thêm m gam Na vào dung dịch X thu được 3,51 gam kết tủa. Khối lượng của dung dịch X là

  1. 70,84 gam.  B. 74,68 gam.                   C. 71,76 gam.                   D. 80,25 gam.

Câu 8: Cho m gam Al2O3 vào 200 gam dung dịch hỗn hợp X gồm NaOH a% và KOH b% đun nóng. Sau khi phản ứng kết thúc dung dịch Y và (m – 69,36) gam chất rắn không tan. Nếu cho 200 gam dung dịch X tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3 12,6% thu được dung dịch Z trong đó nồng độ % của NaNO3 là 5,409%. Giá trị của b là :

  1. 11,2%. B. 5,6%.                            C.22,4%.                           D. 16,8%.

Câu 9: Cho lần lượt  các kim loại K, Na, Mg, Al vào  dung dịch NaOH loãng,dư. Có bao nhiêu trường hợp có phản ứng xảy ra: A. 4          B. 2     C. 1     D. 3

Câu 10: Ở nhiệt độ thường, kim loại Al tác dụng được với dung dịch dịch nào sau đây

  1. Mg(NO3)2. B. Ca(NO3)2. C. KNO3.        D. Cu(NO3)2.

Câu 10: Phản ứng hóa học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?

  1. Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng B. Al tác dụng với CuO nung nóng.
  2. Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng D. Al tác dụng với axit H2SO4 đặc nóng

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *