Bài tập lí thuyết Kim loại kiềm và kiềm thổ

Ôn tập môn Hóa

Câu 1.Để phân biệt  một cách đơn giản nhất hợp chất của kali và hợp chất của natri ,người ta đưa các hợp chất của kalivà natri vào ngọn lửa ,những nguyên tố đó dễ ion hóa nhuốm màu ngọn lửa thành :

  1. Tím của kali ,vàng của natri B .Tím của natri ,vàng của kali     
  2. Đỏ của natri ,vàng của kali D .Đỏ của kali,vàng của natri

Câu 2. Tính chất hóa học cơ bản của kim loại kiềm là :

  1. Tính khử B. Tính oxi hóa            C. Tính axit                  D. Tính bazơ

Câu 3.Đun nóng 6,2g oxit của kim loại kiềm trong bình chứa lưu huỳnh IV oxit  ,thu được 12,6gam muối trung hòa.Công thức của muối tạo thành là

A .NaHSO3           B .Na2SO3                      C. NaHSO4                    D.NaHSO4 ,Na2SO3

Câu 4.Muốn bảo quản kim loại kiềm, người ta ngâm kín chúng trong :

  1. Nước B. Dung dịch HCl    C. Dung dịch NaOH           D. Dầu hỏa

Câu 5.Khối lượng nước cần dùng để hòa tan 18,8g kali oxit tạo thành kali hidroxit 5,6% là

A.381,2g                        B  .318,2g                        C .378g                         D, 387g

Câu 6.Nguyên tử của nguyên tố có cấu hình electron 1s2 2s2 2p6 3s1 là :

  1. K B. Na                       C. Ca                          D. Ba

Câu 7.Nguyên tử kim loại kiềm có bao nhiêu electron ở phân lớp s của lớp electron ngoài cùng           A .(1e)        B..(2e)          C..(3e)          D..(4e)

Câu 8.Để điều chế kim loại Na, người ta thực hiện phản ứng :

  1. Điện phân dung dịch NaOH           B. Điện phân nóng chảy NaOH
  2. Cho dd NaOH tác dụng với dd HCl           D. Cho dd NaOH tác dụng với H2O

Câu 9.Nếu M là nguyên tố nhóm IA thì oxit của nó có công thức là:

A.MO2          B.M2O3        C.MO          D.M2O

Câu 10.Kim loaị kiềm được sản xuất trong công nghiệp bằng cách :

  1. Điện phân hợp chất nóng chảy. B. Phương pháp hỏa luyện.
  2. Phương pháp thủy luyện. D. Phương pháp nhiệt kim loại.

Câu 11.Trong nhóm IA ,theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần :Tìm câu sai :

A.Bán kính nguyên tử tăng dần          B.Năng lượng ion hóa giảm dần   

  1. Tính khử tăng dần  D. Độ âm điện tăng dần

Câu 12.Các ion X+ ; Y và nguyên tử Z nào có cấu hình electron 1s2 2s2 2p6 ?

  1. K+ ; Cl và Ar B. Li+ ; Br và Ne     C. Na+ ; Cl và Ar       D. Na+ ; F và Ne

Câu 13.Điện phân muối clorua kim loại kiềm nóng chảy ,người ta thu được 0,896lit khí (đktc) ở một điện cực và 3,12g kim loại kiềm ở điện cực còn lại . Công thức hóa học của muối điện phân

A.NaCl                  B.KCl                   C.LiCl                 D.RbCl

Câu 14.Dãy nào sau đây được sắp xếp theo thứ tự độ âm điện tăng dần :

  1. A. Li ; Na ; K ; Ca  B. C ; N ; O ; F     C. F ; Cl ; Br ; I            D. S ; P ; Si ; Al

Câu 15.Hòa tan 55g hổn hợp Na2CO3 và Na2SO3 với lượng vừa đủ 500ml axit H2SO4 1M thu được một muối trung hòa duy nhất và hổn hợp khí A . Thành phần phần trăm  thể tích của hổn hợp khí A 

A.80%CO2 ; 20%SO2     .   B .70%CO2 ; 30%SO2              C. 60%CO2 ; 40%SO2            D. 50%CO2 ; 50%SO2

Câu 16.Ion nào có bán kính bé nhất ? Biết điện tích hạt nhân của P, S, Cl, K lần lượt là 15+, 16+, 17+, 19+ :

  1. K+ B. Cl             C. S2-                 D. P3-

Câu 19.Nguyên tử 39X có cấu hình electron 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1 . Hạt nhân nguyên tử X có số nơtron và proton lần lượt là :

  1. 19 ; 0 B. 19 ; 20               C. 20 ; 19           D. 19 ; 19

Câu 20.Cho 9,1g  hỗn hợp 2 muối cacbonat trung hòa của 2 kim loại kiềm ở 2 chu kì liên tiếp tan hoàn toàn trong dung dịch HCl dư thu được 2,24lit CO2 (đktc) .Hai kim loại đó là :

Li và Na      B. Kvà  Cs           C. K và Rb           D. Na và K

Câu 21.Khi cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4 thì sẽ xảy ra hiện tượng :

  1. Ban đầu có xuất hiện kết tủa xanh, sau đó kết tủa tan ra, dung dịch trong suốt.
  2. Ban đầu có sủi bọt khí, sau đó xuất hiện kết tủa xanh.
  3. Ban đầu có sủi bọt khí, sau đó có tạo kết tủa xanh, rồi kết tủa tan ra, dd trong suốt.

D.Chỉ có sủi bọt khí.

Câu 22.Trường  hợp nào ion Na+  không tồn tại ,nếu ta thực hiện các phản ứng hóa học sau:

NaOH tác dụng với HCl                    B.NaOH tác dụng với dung dịch CuCl2  

  1. Nung nóng NaHCO3 D.  Điện phân NaOH nóng chảy

Câu 23.Các dd muối  NaHCO3 và Na2CO3 có phản ứng kiềm vì trong nước, chúng tham gia phản ứng :

  1. Thủy phân B.. Oxi hóa – khử    C. Trao đổi                 D. Nhiệt phân

Câu 24. Kim loại có tính khử mạnh nhất trong số các kim loại sau là:

  1. Li                      B. Na                              C.Cs                              D.K

Câu 25.Phản ứng giữa Na2CO3 và H2SO4 theo tỉ lệ 1 : 1 về số mol có phương trình ion rút gọn là :

  1. CO32- +  2H+  ®  H2CO3                          B. CO32-  +  H+       ®  HCO3
  2. CO32- +  2H+  ®  H2O  + CO2                 D. 2Na+   +  SO42-  ®  Na 2SO4

Câu 26.Kim loại nào được dùng làm các chất trao đổi nhiệt trong các lò phản ứng hạt nhân

  1. Li, Na B. Na, K               C. Fr           D. K, Rb

Câu 27.Kim loại kiềm được điều chế trong công nghiệp theo phương pháp nào sau đây?

A Nhiệt luyện                                   B. Thủy luyện             

  1. Điện phân nóng chảy D. Điện phân dung dịch

Câu 28.Điện phân dung dịch NaCl có màn ngăn, ở catốt thu khí:

          A.O2          B. H2             C. Cl2                 D. không có khí

Câu 29.Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân NaNO3 là :

  1. Na ; NO2 và O2    B. NaNO2 và O2     C. Na2O và NO2           D. Na2O và NO2 và O2.

Câu 30.Nước Gia-ven được điều chế bằng cách :

  1. Cho khí clo tác dụng với dung dịch NaOH     B. Điện phân dd NaCl có màn ngăn 
  2. Điện phân dd NaCl không có màn ngăn          D. A, C  đều đúng

Câu 31.Trong phản ứng sau : NaH  +  H2O  ®  NaOH  +  H2 . Nước đóng vai trò gì ?

  1. Khử            B. Oxi hóa                   C. Axit                 D. Bazơ

Câu 32.Để nhận biết các dd: NaOH, KCl, NaCl, KOH dùng:

  1. quì tím, dd AgNO3                      B. phenolftalêin    
  2. quì tím, thử ngọn lửa bằng dây Pt       D. phenolftalein, dd AgNO3

Câu 33.Điện phân dung dịch NaF, sản phẩm thu được là :

          A.H2 ;F2 ;dd NaOH        B.H2 ;O2 ;dd NaOH        C.H2 ;O2 ;ddNaF  D.H2 ;dd NaOF

Câu 34.Khi điện phân dd NaCl (có màn ngăn), cực dương không làm bằng sắt mà làm bằng than chì là do:

          A.sắt dẫn điện tốt hơn than chì                  B.cực dương tạo khí clo tác dụng với Fe   

  1. than chì dẫn điện tốt hơn sắt         D. cực dương tạo khí clo tác dụng với than chì

Câu 35.Sản phẩm của sự điện phân dung dịch NaCl điện cực trơ, có màng ngăn xốp là :

  1. Natri và hiđro           B..Oxi và hiđro        
  2. Natri hiđroxit và clo D. Hiđro, clo và natri hiđroxit.

Câu 36.Kim loại có thể tạo peoxít là:

  1. Na                     B.Al                    C. Fe                     D. Zn

Câu 37.Có các chất khí :  CO2 ;  Cl2­ ;  NH3 ;  H2S ; đều có lẫn hơi nước. Dùng NaOH khan có thể  làm khô các khí sau :

  1. NH3 B. CO2                     C. Cl2                          D. H2S       

Câu 38. Điên phân muối clorua của kim koại M thu được 3,45 gam kim loại và 1,68 lít khí (đktc). M là:

  1.        K                    B. Li                  C. Na                                       D. Ca

Câu 39. Phản ứng nào sau đây không thể xảy ra ?

  1. HCl + NaOH  ®   NaCl  +  H2O                   B. Na2S   +    HCl    ®   NaCl  +  H2S  
  2. FeSO4 +  HCl  ®  FeCl2  +  H2SO4          D. FeSO4 +  2KOH  ®  Fe(OH)2  +  K2SO4

Câu 40. Dẫn 3,36 lít (đktc) khí CO2 vaò120 ml dd NaOH 2M. Sau phản ứng thu dược:

  1. 0,15 mol NaHCO3                                             B. 0,09 mol Na2CO3 và 0,06 mol NaHCO3
  2. 0,09 mol NaHCO3 và 0,06 mol Na2CO3     D. 0,12 mol Na2CO3      

Câu 41. Dung dịch natri clorua trong nước có môi trường :

  1. Axit                B. Kiềm                  C. Muối                       D. Trung tín

Câu 42. Điện phân 117g dung dich NaCl 10% có màng ngăn thu được tổng thể tích khí ở 2 điện cực là 11,2 lít (ở đktc) thì ngừng lại . Thể tích khí thu được ở cực âm là:

  1. 6,72 lít B. 8,96 lít   C. 4,48 lít                       D.3,36 lít

Câu 43. Khi cho từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch ZnSO4 ta thấy :

  1. Xuất hiện kết tủa màu trắng bền.
  2. Đầu tiên xuất hiện kết tủa màu trắng, sau đó kết tủa tan dần và dung dịch trở lại trong suốt.
  3. Kẽm sunfat bị kết tủa màu xanh nhạt.
  4. Không thấy có hiện tượng gì xảy ra.

Câu 44. Kim loại kiềm có tính khử mạnh nhất trong tất cả các kim loại vì: .

  1. Trong cùng 1 chu kỳ , kim loại kiềm có bán kính lớn nhất.
  2. Kim loại kiềm có Z nhỏ nhất so với các nguyên tố thuộc cùng chu kỳ .
  3. Chỉ cần mất 1 điện tử là kim loại kiềm đạt đến cấu hình khí trơ.
  4. Kim loại kiềm là kim loại nhẹ nhất.

Chọn phát biểu đúng:    A. Chỉ có 1, 2              B. Chỉ có 1, 2, 3              C. Chỉ có 3                  D. Chỉ có 3, 4

Câu 46. Để điều chế Na2CO3 người ta có thể dùng phương pháp nào sau đây

Cho sục khí CO2 dư qua dd NaOH.   

B Tạo NaHCO3 kết tủa từ CO2 + NH3 + NaCl và sau đó nhiệt phân NaHCO3

  1. Cho dd (NH4)2SO4 tác dụng với dd NaCl.
  2. Cho BaCO3 tác dụng với dd NaCl

Câu 47. Cho 2,3g Na tác dụng với 180g H2O. C% dung dịch thu được  :

  1. 4% B. 2,195% C. 3%                             D. 6%

Câu 48.Cho 6,2g  Na2O  vào 100g dung dịch NaOH 4%. C% thu được:

  1. 11,3% B. 12% C. 12,2%              D. 13%

Câu 49. Để điều chế K kim loại người ta có thể dùng các phương pháp sau:

  1. Điện phân dung dịch KCl có vách ngăn xốp.
  2. Điên phân KCl nóng chảy.
  3. Dùng Li để khử K ra khỏi dd KCl
  4. Dùng CO để khử K ra khỏi K2O
  5. Điện phân nóng chảy KOH

 Chọn phương pháp thích hợp

  1. Chỉ có 1, 2 B. Chỉ có 2, 5         C. Chỉ có 3, 4, 5                 D. 1, 2, 3, 4, 5.

Câu 50. Cho 2,3g Na tác dụng  mg H2O thu được dung dịch 4%. Khối lượng H2O cần:

  1. 120g B. 110g C. 210g                D. 97,8g

Câu 51. Cho dd chứa 0,3 mol KOH tác dụng với  0,2 mol CO2. Dung dịch  sau phản ứng gồm các  chất:

  1. KOH, K2CO3 B. KHCO3                      C. K2CO3                         D. KHCO3, K2CO3

Câu 52. Cho 22g CO2 vào 300g dung dịch KOH thu được 1,38g K2CO3. C% dung dịch KOH:

  1. 10,2% B. 10% C. 9%                             D. 9,52%

Câu 53. Cho m g hỗn hợp Na, K tác dụng 100g H2O thu được 100ml dung dịch có pH = 14;  nNa : nK = 1 : 4.  m có giá trị:

  1. 3,5g B. 3,58g C. 4g                    D. 4,6g

Câu 54. Hỗn hợp X gồm 2 kim loại kiềm A, B thuộc 2 chu kỳ kế tiếp của BTH. Lấy 3,1 (g) X hòa tan hoàn toàn vào nước thu được 1,12 lít H2 (đktc). A, B là 2 kim loại:

  1. Li, Na B. Na, K                    C. K, Rb                         D. Rb, Cs

Câu 55. Lấy 4,41g hỗn hợp KNO3,  NaNO3;  có tỉ lệ mol 1 : 4. Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp thì thu được khí có số mol:A. 0,025           B. 0,0275             C. 0,3                             D. 0,315

Câu 56. Một hỗn hợp nặng 14,3 (g) gồm K và Zn tan hết trong nước dư cho ra dung dịch chỉ chứa  chất duy nhất là muối. Xác định khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp và thể tích khí H2 thoát ra (đktc).

  1. 3,9 g K, 10,4 g Zn, 2,24 (l) H2  B. 7,8 g K, 6,5 g Zn, 2,24 (l) H2           
  2. 7,8 g K, 6,5g Zn, 4,48 (l) H2  D. 7,8 g K, 6,5 g Zn, 1,12 (l) H2

Câu 58: Nồng độ phần trăm của dung dịch tạo thành khi hoà tan 39 gam kali kim loại vào 362 gam nước là kết quả nào sau đây ?

  1. 15,47% B. 13,97% C. 14%                            D. 14,04%

Câu 59: Cho 100 gam CaCO3 tác dụng hoàn toàn với dd HCl thu được một lượng khí CO2. Sục lượng khí CO2 thu được vào dung dịch chứa 60 gam NaOH. Khối lượng muối tạo thành là :

  1. 75 gam B. 85 gam C. 95 gam                       D. 97 gam

Câu 60: Nung 100 gam hỗn hợp gồm Na2CO3 và NaHCO3 cho đến khi khối lượng của hỗn hợp không đổi , thu được 69 gam chất rắn. Thành phần phần trăm khối lượng của mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu là :

  1. 15%Na2CO3 và 85% NaHCO3 B. 16%Na2CO3 và 84% NaHCO3
  2. 17%Na2CO3 và 83% NaHCO3 D. 18%Na2CO3 và 82% NaHCO3 

Câu 61:  Hoà tan 6,43 gam hỗn hợp hai  kim loại kiềm A, B thuộc hai chu kì liên tiếp vào nước  được 150 gam dung dịch và 2,352 lít H2 ( đktc ). Hai kim loại A, B là :

  1. Li và Na B. Li và K                    C. Na và K                       D. K  và Rb

Câu 62:  Dẫn 3,36 lít khí CO2 ( đktc ) vào 250 ml dd NaOH 2 M thu được dung dịch A. Nồng độ mol các chất trong dung dịch A là :

  1. [ NaOH ] 0,8M và [ Na2CO3 ] 0,6 M B. [ NaOH ] 0,6M và [ Na2CO3 ] 0,8 M
  2. [ NaHCO3 ] 0,8M và [ Na2CO3 ] 0,6 M D. [ NaHCO3 ] 0,6M và [ Na2CO3 ] 0,8 M

Câu 63: Cho 3,1 gam hỗn hợp hai kim loại kiềm ở hai chu kì lien tiếp trong bảng tuần hoàn tác dụng hết với nước thu được 1,12 lít H2 ( đktc ). Hai kim loại kiềm đó là :

  1. Li, Na B. Li,K C. K,Rb                              D.Na,K

Câu 64: Cho 3,9 gam kim loại K tác dụng với 101,8 gam nước. Biết khối lượng riêng của dung dịch thu được là 1,056 gam/ml. Nồng độ mol của dung dịch thu được là :

  1. 0,5M B. 1M C. 1,5M                               D.2M

Câu 65:Nung 4,84 gan hỗn hợp NaHCO3 và KHCO3 đến phản ứng hoàn toàn thu được 0,56 lít CO2(đktc). Thành phần phần trăm theo khối lượng của NaHCO3 và KHCO3 trong hỗn hợp lần lượt là :

  1. 16,5% B. 17,4% C. 16,4%                                   D.20%

Câu 66: Cho 6,2 gam hỗn hợp hai kim loại kiềm tác dụng hết với nước thấy có 2,24 lít H2( đktc ) bay ra. Cô cạn dung dịch thì khối lượng chất rắn khan thu được là :

  1. 9,4 gam B. 9,5 gam C. 9,6 gam                           D. 9,7 gam

Câu 68:  Nồng độ phần trăm của dung dịch thu được khi cho 39 gam kim loại Kvào 362 gam nước là :

  1. 12 % B. 13% C. 14%                           D. 15%

Câu 69:  Cho 0,1 mol hỗn hợp Na2CO3 và KHCO3 tác dụng hết với dung dịch HCl. Dẫn khí thoát ra vào dung dịch Ca(OH)2 dư thì khối lượng kết tủa thu được là :

  1. 8 gam B. 9 gam C. 10 gam                                 D. 11 gam

Câu 70: Cho a gam hỗn hợp hai muối Na2CO3 và NaHSO3 có số mol bằng nhau tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng , dư. Khí sinh ra được dẫn vào dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 41,4 gam kết tủa. Giá trị của a là :

  1. 20 gam B. 21 gam C. 22 gam                        D. 23 gam

Câu 71 : Người ta đã  dùng 6,26 gam hỗn hợp Na2CO3 và K2CO3 phản ứng vừa đủ với 200 ml dd HNO3 0,5 M. Thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi muối trong hỗn hợp ban đầu là :

  1. 66,9% ;33,1% B.33,1% ; 66,9% C.40% ;60%        D. 60% ;40%

Câu 72 :  Một dung dịch có hoà tan 12,5 gam hai muối KCl và KBr tác dụng hết với dung dịch AgNO3, thu được 20,78 gam hỗn hợp hai muối bạc halogenua. Thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi muối trong hỗn hợp sau phản ứng là :

Câu 32:  Cho 2,464 lít CO2 ( đktc ) đi qua dung dịch NaOH , người  ta thu được 11,44 gam hỗn hợp hai muối Na2CO3 và NaHCO3. Khối lượng của Na2CO3 và NaHCO3 lần lượt là :

Câu 74:  Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí SO2 ( ở đktc ) vào dung dịch chứa 16 gam NaOH thu được dung dịch X. Khối lượng muối tan thu được trong dung dịch X là :

  1. 20,8 gam B. 18,9 gam C. 23,0 gam                           D..25,2 gam

Câu 75:  Sục 22,4 lít CO2 ( đktc ) vào 750 ml dd NaOH 0,2 M. Số mol của Na2CO3 và NaHCO3 là :

A..0,05 và 0,05                     B. 0,06 và 0,06         C. 0,05 và 0,06                     D. 0,07 và 0,05

Câu 76: Hoà tan 11,2 lít CO2 ( đktc ) vào 800 ml ddNaOH 1M. Nồng độ mol của chất trong dung dịch tạo thành là :

  1. 0,25 M B. 0,375 M C. 0,625 M                       D..Cả A và B

Câu 77: Cho 3,36 lít CO2 ( đktc ) hấp thụ hết vào dung dịch chứa 0,18 mol NaOH sẽ thu được dung dịch chứa :

  1. 0,15 mol Na2CO3 B. 0,03 mol NaHCO3 và 0,12 mol Na2CO3
  2. 0,09 mol Na2CO3 D..0,03 mol Na2CO3 và 0,12 mol NaHCO3

Câu 78:Cho 14,2 gam hỗn hợp rắn gồm Ca, MgO, Na2O tác dụng vừa đủ với 600 ml dung dịch HCl 1M thu được dung dịch X. Khối lượng NaCl có trong dung dịch X là

  1. 11,7 gam B. 8,775 gam        C. 14,04 gam                           D. 15,21 gam

Hòa tan hoàn toàn 1,94 gam hỗn hợp X chứa Na, K, Ca và Al trong nước dư thu được 1,12 lít khí (đktc) và dung dịch Y có chứa 2,92 gam chất tan. Phần trăm khối lượng của Al có trong X là ?

  1. 27,84% B. 34,79%  C. 20,88%  D. 13,92%

Ta có:

Câu 79: Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít khí CO2 (đktc) vào 125 ml dung dịch Ba(OH)2 1M, thu được dung dịch X. Coi thể tích dung dịch không thay đổi. Nồng độ mol của chất tan trong dung dịch X là

  1. 0,2M.B. 0,1M. C. 0,4M.                        D. 0,6M.

Câu 80: Cho 0,5 gam hỗn hợp X gồm Li, Na, K vào nước thu được 2 lít dung dịch Y. Trộn 8 gam hỗn hợp X và 5,4 gam bột Al rồi cho vào nước đến khi kim loại tan hết thấy có 10,304 lít khí thoát ra (đktc). Dung dịch Y có pH bằng       A. 12.         B. 1.  C. 13.          D.2. 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *