Lí thuyết Amin và bài tập đốt cháy Amin

Ôn tập môn Hóa

KIẾN THỨC

Phân loại: amin no, đơn chức , mạch hở: CnH2n+3N

       Amin thơm: CnH2n-5N: đồng đẳng anilin

Bậc amin: bậc 1, 2,3

Tên amin : Tên gốc- chức = tên gốc hidrocacbon + amin

Vd :CH3-CH(CH3)-NH2: isopropyl amin

CH3-NH-C2H5: etylmetyl amin

Tên thay thế: tên amin bậc1 = tên ankan-vị trí amin -amin

Vd : CH3-CH3-CH(NH2)-CH3: butan-2-amin

Tên amin bậc 2= N- tên nhánh ankyl gắn trên N  + tên mạch chính + amin

CH3-NH-C2H5: N-metyletan amin

Tính chất hóa học: tính chất của gốc và chức

Chức: tính bazo: tác dụng với axit, làm quỳ xanh

Tính chất của anilin

So sánh tính bazo: amin thơm bậc 2< amin thơm bậc 1< NH3 < amin béo

Chú ý đồng phân amin:

Ví dụ: Cho C3H9N:

          – có bao nhiêu đồng phân amin?

          -có bao nhiêu đồng phâm amin bậc 1?

          – có bao nhiêu đồng phâm amin bậc 2?

          – có bao nhiêu đồng phâm amin bậc 3?

  1. BÀI TẬP

DẠNG 1: PHẢN ỨNG  ĐỐT CHÁY AMIN:

CxHyNt +(x+y/4)O2 xCO2  +y/2H2O +t/2N2

Khi  đốt cháy 1 amin ngoài không khí thì : nN2 sau phản ứng =nN2sinh  ra + nN2kk

2CnH2n+3N + (6n+3/2)O2 2nCO2  +(2n+3)H2O +N2

Số mol O2 phản ứng =nCO2+ ½ nH2O

Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn amin no đơn chức  bậc 1,mạch mạch hở thu được tỉ lệ mol CO2 và H2O là 4:7. Tên gọi amin là: A.Etylamin      B.đimetyl amin       

C.etyl metyl amin                D.propyl amin

 CnH2n+3N →nCO2  +(2n+3)/2H2O +1/2N2

Ta có CO2 : H2O là 4:7 suy ra n:(2n+3)/2 =4/7

Nên n=2.Etylamin      

Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn a mol amin no, đơn chức thu được 13,2 gam CO2 và 8,1 gam nước . Giá trị a:     A.0,05           B.0,1                          C.0,07                                 D.0,2

CnH2n+3N →nCO2  +(2n+3)/2H2O +1/2N2

1 mol     →n mol→(2n+3)/2 mol

a mol     →0,3mol→0,45 mol

Nhân chéo n= 3, a=0,1 mol

Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp 3 amin thu được 3,36 lít CO2(đktc) ; 5,4 gam nước và 1,12 lít N2. Giá trị a:  A.3,6                B.3,8                     C.4                     D.3 ,1

CnH2n+3N →nC  +(2n+3)/2H2 +1/2N2

mAmin=mC+mH+mN=12.nCO2+2nH2O+ 28nN2

m=

Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn 1 amin đơn chức  X, thu được 8,4 lít CO2, 1,4 lít N2(đktc)  và 10,125 gam nước . CTPT X:

amin đơn chức  nên nAmin=2n N2=0,0625.2=0,125 mol

CxHyN →xCO2  +   y/2H2O +  1/2N2

  0,125←0,375 ←0,5625 ←0,0625mol

x=3,y=9; CTPT C3H9N

Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn 1 đồng đẳng X của anilin thi tỉ lệ mol CO2:H2O= 1,4545. CTPT X

A.C7H7NH2                B.C8H9NH2                   C.C9H11NH2                      D.C10H13NH2

Đồng đẳng X của anilin: CnH2n-5N→nCO2  +   (2n-5)/2H2O +  1/2N2

CO2:H2O= 1,4545 nên   n: (2n-5)/2= 1,4545.

Câu 6: Đốt cháy amin A với không khí (tỉ lệ N2:O2 =4:1) vừa đủ, sau phản ứng thu được 17,6 gCO2 12,6 gam nước và 69,44 lít N2(đktc) . khối lượng amin:

A.9,2 gam      B.9 gam      C.11 gam                      D.9,5 gam

Chú ý N2 sau phản ứng gồm N2 trong amin và N2 trong không khí.

Tính O2 phản ứng=nCO2+1/2nH2O, suy ra N2 trong kk=4nO2 pu

Tính N2 trong amin

mAmin=mC+mH+mN=12.nCO2+2nH2O+ 28nN2

Câu 7: Đốt cháy hoàn toàn 1 amin đơn chức , bậc 1 thu được nCO2 :nH2O= 6:7 thì amin đó có tên gọi:        A.propenylamin         B.phenyl amin             C.isopropylamin          D. Propyl amin

Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn 100 ml hỗn hợp gồm đimetylamin và 2 hidrocacbon đồng đẳng kế tiếp thu được 140ml CO2 và 250 ml hơi nước (các thể tích đo cùng đk). Thành phần % thể tích của 3 chất trong hỗn hợp theo độ tăng phân tử khối lần lượt:

A.20%,20%,60%     B.25% , 25% , 50%          C.30%, 30%, 40%    D.60%, 20%, 20%

Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thu được 5,376 lít CO2; 1,344 lít N2 và 7,56g H2O (các thể tích đo ở đktc). CTPT của amin là:

  1. C3H7N B. C2H5N C. CH5N              D. C2H7N.

Câu 10: Khi đốt cháy hoàn toàn 1 amin đơn chức X, thu được 8,4 lít khí CO2, 1,4 lít khí N2 (các thể tích khí đo ở đktc) và 10,125g H2O. CTPT của X là:

  1. C3H7N B. C2H7N C. C3H9N.   D. C4H9N

Câu 11: Đốt cháy hoàn toàn 1 lượng chất hữu cơ X thu được 3,36 lít khí CO2; 0,56 lít khí N2

(các khí đo ở đktc) và 3,15g H2O. Khi X tác dụng với dd NaOH thu được sản phẩm có muối

H2N-CH2-COONa. CTCT thu gọn của X là:

  1. H2N – CH2 – COO – C3H7 B. H2N – CH2 – COO – CH3

 C. H2N – CH2 – COO – C2H5 D. H2N – CH2 – CH3 – COOH

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *