Đề kiểm tra 1 tiết – hóa 12 – Đề 1

Đề thi hóa 12

Phần 1 Trắc nghiệm: hãy chọn đáp án đúng

Câu 1: Polime (X) là chất rắn trong suốt, có khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt (gần 90%). Polime (Y) là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với axit được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước, vải che mưa.  (X), (Y) lần lượt là ?

  1. poliacrilonitrin và PVC               B. poli(metyl metacrylat) và PVC
  2. poli( metyl acrylat) và cao su thiên nhiên  D. nhựa phenol-fomanđehit và PE

Câu 2: Nhận định nào sau đây không đúng?

  1. Protein dễ tan trong nước tạo thành dung dịch keo.
  2. Sữa tươi để lâu sẽ bị vón cục, tạo thành kết tủa do bị lên men làm đông tụ protein.
  3. Lớp váng nổi lên khi nấu thịt, cá là hiện tượng đông tụ protein.
  4. Với lòng trắng trứng, Cu(OH)2đã phản ứng với các nhóm peptit  – CO – NH – cho sản phẩm màu tím.

Câu 3: Cho các phản ứng:

H2N-CH2-COOH + HCl→ClH3N-CH2-COOH

H2N-CH2-COOH + NaOH→H2N-CH2-COONa + H2O

Hai phản ứng trên chứng tỏ axit aminoaxetic.

  1. chỉ có tính axit.                                                  B. có tính lưỡng tính
  2. chỉ có tính bazơ.                        D. vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử

Câu 4: Cho 0,1 mol Aminoaxit tác dụng vừa đủ với 0,2 mol NaOH, lấy lượng muối này thì tác dụng vừa hết với 0,3 mol HCl và thu được 30,05 gam muối. Xác định CTPT của aminoaxit ?

  1.  C6H14O2N2            B. C3H7ON                       C. C5H9O4N               D. C4H7O4N

Câu 5: Ứng dụng nào của amino axit là sai ?

  1. Axit glutamic là thuốc hỗ trợ thần kinh.
  2. Aminoaxit thiên nhiên (hầu hết là aminoaxit) là cơ sở để kiến tạo nên các loại protein của cơ thể sống.
  3. Muối đinatri glutamat dùng làm gia vị thức ăn (gọi là mì chính hay bột ngọt).
  4. một số amino axit là nguyên liệu để sản xuất tơ nilon.

Câu 6: Để tinh chế anilin từ hỗn hợp phenol, anilin, benzen cách thực hiện nào dưới đây là đúng:

  1. Hòa tan trong dung dịch HCl dư, chiết lấy phần tan. Thêm dung dịch NaOH dư vào phần tan thu được ở trên và chiết lấy anilin tinh khiết.
  2. Hòa tan trong dung dịch Br2dư, lọc lấy kết tủa, tách halogen được anilin.
  3. Dùng dung dịch NaOH để tách phenol, sau đó dùng dung dịch Br2để tách anilin ra khỏi benzen.
  4. Hòa tan trong dung dịch NaOH dư, chiết lấy phần tan. Thổi CO2dư vào phần tan sẽ được anilin tinh khiết.

Câu 7: Nhóm chất nào tạo thành từ phản ứng trùng hợp ?

  1. polimetylmetacrylat, mủ cao su và PE                B. polietilen, xenlulozơ và nilon-6
  2. caosu buna-S, tinh bột và nilon-6,6                     D. poli acrylat, polipropilen và tơ capron

 Câu 8: Dãy gồm các chất được xếp theo chiều tính bazơ tăng dần từ trái qua phải là

  1. NH3, CH3NH2, C6H5NH2.                                       B.CH3NH2, C6H5NH2, NH3.
  2. C6H5NH2, NH3, CH3NH2.                                       D. CH3NH2, NH3, C6H5NH2.

Câu 9 Tơ nilon-6,6 được tổng hợp từ phản ứng

  1. trùng hợp từ caprolactam                             B. trùng ngưng giữa axit ađipic và hexametylen điamin
  2. trùng ngưng từ caprolactam                         D. trùng hợp giữa axit ađipic và hexametylen đi amin

Câu 10: Điều nào sau đây không đúng ?

  1. Tơ capron thuộc loại tơ tổng hợp B. Tơ capron là sản phẩm của sự trùng hợp
  2. Tơ capron là sản phẩm của sự trùng ngưng.
  3. D.Tơ capron được tạo thành từmonnome caprolactam

Câu 11: Số đồng phân Đipeptit tạo thành từ  phân tử glyxin và  phân tử alanin là

  1. 5. B. 2.                                  C. 3.                                  D. 4.

Câu 12: Cho các loại tơ: bông, tơ capron, tơ xenlulozơ axetat, tơ tằm, tơ nitron, nilon-6,6. Số tơ tổng hợp là    A. 3                                   B. 4                                   C. 2                                  D. 5

Câu 13: Các chất đều không bị thuỷ phân trong dung dịch H2SO4 loãng , nóng là

  1. tơ capron; nilon-6,6, polietylen                           B. poli (vinyl axetat); polietilen, cao su buna
  2. nilon-6,6; poli(etylen-terephtalat); polistiren                D. polietylen; cao su buna; polistiren

Câu 14: Số đồng phân cấu tạo của amin bậc một có cùng công thức phân tử C4H11N là

  1. 4                                  B. 3                                   C. 5                                   D. 2

Câu 15: Cho 0,02 mol amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl 0,1M thu được 3,67 gam muối khan. Mặt khác 0,02 mol X tác dụng vừa đủ với 40 gam dung dịch NaOH 4%. Công thức của X là

  1. H2NC2H3(COOH)2. H2NC3H5(COOH)2.
  2. (H2N)2C3H5COOH.              D. H2NC3H6COOH

Câu 16 Hỗn hợp X gồm alanin và axit glutamic. Cho m gam X tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH (dư), thu được dung dịch Y chứa (m + 30,8) gam muối. Mặt khác, nếu cho m gam X tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl, thu được dung dịch Z chứa (m + 36,5) gam muối. Giá trị của m là

  1. 112,2 B. 165,6 C. 123,8                               D. 171,0

Câu 17: Thực hiện phản ứng chuyển hóa PVC thành tơ clorin bằng cách cho Cl2 tác dụng với PVC. Trong tơ clorin, clo chiếm 66,77% về khối lượng.  Số mắt xích trung bình của PVC đã phản ứng với 1 phân tử clo là

  1. 1. B. 3.                                           C. 4.                                 D. 2.

Câu 18 Để trung hoà 3,1g một amin đơn chức cần 100ml dung dịch HCl 1M. Amin đó là:
A. CH5N                        C. C3H9N         B. C2H7N                       D. C3H7N

Câu 19: Cho hỗn hợp A gồm ( 0,15 mol axit glutamic và 0,1 mol glyxin ) vào 175 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch X. Cho NaOH dư vào dd X. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol NaOH đã phản ứng là

  1. 0,80. B. 0,60. C. 0,75.            D. 0,65.

Câu 20: Thủy phân hết m gam tetrapeptit Ala-Ala-Ala-Ala (mạch hở) thu được hỗn hợp gồm 28,48 gam Ala, 32 gam Ala-Ala và 27,72 gam Ala-Ala-Ala. Giá trị của m là
A. 81,54.              B. 66,44.                  C. 111,74.             D. 90,6.

Phần 2:Tự luận

1/ Đọc tên theo danh pháp thông thường của các aminoaxit sau

       H2NCH2COOH,                                H2NC3H5(COOH)2  

 

2/ Viết các đồng phân amin bậc 2 sau C4H11N

 

3/ Cho chất hữu cơ X có công thức phân tử C2H8O3N2 t/d với dd NaOH, thu được
chất hữu cơ đơn chức Y và các chất vô cơ.

a/ Xác định CTCT của X

b/ Tính khối lượng phân tử (theo đvC) của Y .
.

Đáp án

Trắc nghiệm mỗi câu trả lời đúng 0,4 điểm

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
B A B C A A D C B D B A D A B A D A D A

Phần tự luận

1/ Đọc đúng mỗi chất được 0,25 đ

2/ Viết đủ 3 đp mỗi đp 0,25 đ

3/  CTCT của X là C2H5NH3NO3    0,5 đ

MY =45        0,25đ

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *