Đề thi kiểm tra môn Hóa (Chuyên) 12 – Đề 02

Đề thi hóa 12

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Ag = 108; Ba = 137.

Câu 1: Cho 8,8 gam CH3COOC2H5 tác dụng hết với 200 ml dung dịch NaOH 1,5M đun nóng. Cô cạn dung dịch

sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là

  1. 17,6. B. 9,2. C. 8, 2.                            D. 16,2.

Câu 2: Khử hoàn toàn một lượng Fe2O3 bằng CO dư ở nhiệt độ cao thu được m gam Fe và 6,72 lít CO2 (ở đktc).

Giá trị của m là

  1. 5,60. B. 2,80. C. 16,8.                        D. 11,2.

Câu 3: Điện phân dung dịch chứa 23,4 gam muối ăn (với điện cực trơ, màng ngăn xốp) thu được 2,5 lít dung dịch

có pH = 13. Phần trăm muối ăn bị điện phân là

  1. 65%. B. 70%. C. 80%.  D. 62,5%.

Câu 4: Tổng hợp polietilen từ etilen bằng phản ứng

  1. thủy phân. B. trùng hợp. C. trùng ngưng.           D. crackinh.

Câu 5: Oxit nào sau đây tác dụng với H2O tạo ra hỗn hợp axit?

  1. SO2. B. CrO3. C. SO3 .                          D. P2O5.

Câu 6: Hòa tan hoàn toàn 5,4 gam Al bằng dung dịch H2SO4 loãng, thu được V lít H2 (ở đktc). Giá trị của V là

  1. 3,36. B. 2,24. C. 6,72.                        D. 4,48.

Câu 7: Thuốc thử dùng để phân biệt các dung dịch riêng biệt, mất nhãn: NaCl, HCl, NaHSO4, Na2CO3 là

  1. NH4Cl. B. NaOH. C. KNO3 .                      D. BaCl2.

Câu 8: Cho các chất: Al, AlCl3, Zn(OH)2, NH4HCO3, KHSO4, NaHS, Fe(NO3)2. Số chất vừa phản ứng với dung

dịch NaOH vừa phản ứng với dung dịch HCl là

  1. 5. B. 4. C. 3.                               D. 6.

Câu 9: Cho 13,5 gam hỗn hợp gồm 3 amin no, đơn chức, mạch hở tác dụng vừa đủ với 300 ml dung dịch HCl

xM, thu được dung dịch chứa 24,45 gam hỗn hợp muối. Giá trị của x là

  1. 1,0. B. 0,5. C. 2, 0.                            D. 1,4.

Câu 10: Có các phát biểu:

(1) Protein bị thủy phân khi đun nóng với dung dịch axit, dung dịch bazơ hoặc nhờ xúc tác của enzim.

(2) Nhỏ vài giọt dung dịch axit nitric đặc vào ống nghiệm đựng dung dịch lòng trắng trứng (anbumin) thì có

kết tủa vàng.

(3) Hemoglobin của máu là protein có dạng hình cầu. (4) Dung dịch protein có phản ứng màu biure.

(5) Protein đông tụ khi cho axit, bazơ vào hoặc khi đun nóng.

Số phát biểu đúng là

  1. 5. B. 4. C. 3.                               D. 2.

Câu 11: Cho cân bằng hóa học (trong bình kín) sau: N2 (khí) + 3H2 (khí)  2NH3 (khí); ∆H 92KJ / mol .

Trong các yếu tố:

(1) Thêm một lượng N2 hoặc H2.

(2) Thêm một lượng NH3.

(3) Tăng nhiệt độ của phản ứng.

(4) Tăng áp suất của phản ứng. (5)Dùngthêm chất xúc tác.

Có bao nhiêu yếu tố làm cho tỉ khối của hỗn hợp khí trong bình so với H2 tăng lên?

  1. 4. B. 5. C. 3.                               D. 2 .

Câu 12: Để sản xuất 10 lít C2H5OH 46 o (d = 0,8 gam/ml) cần bao nhiêu kg tinh bột biết hiệu suất của cả quá trình

sản xuất là 80% ?

  1. 8,1 kg. B. 16,2 kg. C. 10,125 kg. D. 8,62 kg.

 

Câu 13: Este no, đơn chức, mạch hở có công thức phân tử chung là

 

  1. CnH2nO (n ≥ 3). B. CnH2n+2O (n ≥ 3). C. CnH2nO2 (n ≥ 2).                                       D. CnH2n+2O2 (n ≥ 2).

Câu 14: Trong nhóm halogen theo chiều tăng của điện tích hạt nhân từ flo đến iot thì

  1. độ âm điện tăng dần. B. bán kính nguyên tử giảm dần.
  2. tính oxi hóa giảm dần. D. tính khử giảm dần.

Câu 15: Chất nào trong các chất sau đây có lực bazơ lớn nhất?

  1. Anilin. B. Đimetylamin. C. Etylamin.                D. amoniac.

 

Câu 18: Hiđro hóa hoàn toàn 47,6 gam anđehit acrylic bằng H2 dư (có Ni xúc tác, đun nóng) thu được m gam

ancol. Giá trị của m là

  1. 50,6. B. 72,8. C. 51,0.                        D. 72,4.

Câu 19: Để sản xuất nhôm trong công nghiệp người ta thường

  1. điện phân dung dịch AlCl3. B. điện phân Al2O3nóng chảy có mặt criolit.
  2. cho CO dư đi qua Al2O3nung nóng. D. cho Mg vào dung dịch Al2(SO4)3.

Câu 20: Từ ba α -amino axit: glyxin, alanin, valin có thể tạo ra mấy tripepit mạch hở trong đó có cả ba α -amino

axit?

  1. 3. B. 2. C. 6.                               D. 4.

Câu 21: Polime nào sau đây là polime tổng hợp?

  1. Thủy tinh hữu cơ plexiglas. B. Tinh bột.
  2. Tơ visco. D. Tơ tằm.

Câu 22: Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch chứa chất nào sau đây thì thu được kết tủa?

  1. AlCl3. B. HCl . C. CuCl2.                     D. NaCl.

Câu 23: Trong các gluxit: glucozơ, fructozơ, mantozơ, saccarozơ có bao nhiêu chất vừa có phản ứng tráng bạc

vừa có khả năng làm mất màu nước brom?

  1. 4. B. 2. C. 1.                               D. 3.

Câu 24: Hợp chất X có các tính chất sau:

(1) Là chất có tính lưỡng tính.

(2) Bị phân hủy khi đun nóng.

(3) Tác dụng với dung dịch NaHSO4 cho sản phẩm có chất kết tủa và chất khí.

Vậy chất X

  1. NaHS. B. KHCO3. C. Al(OH)3.                D. Ba(HCO3)2.

Câu 25: Loại thuốc nào sau đây gây nghiện cho con người?

  1. Thuốc cảm pamin. B. Moocphin. C. Vitamin C. D. Penixilin.

Câu 26: Trong các hợp kim sau đây, hợp kim nào khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li thì sắt không bị ăn mòn

điện hóa học?

  1. Cu-Fe. B. Zn-Fe. C. Fe-C.                       D. Ni-Fe.

 

Câu 28: Hòa tan hoàn toàn 8,5 gam hỗn hợp gồm 2 kim loại kiềm X, Y (ở 2 chu kì kế tiếp, MX < MY) vào nước

thu được 3,36 lít H2 (ở đktc). Phần trăm khối lượng của X trong hỗn hợp ban đầu là

  1. 54,12%. B. 45,89%. C. 27,05%.                  D. 72,95%.

 

Câu 29: Cho các chất: C2H5OH, CH3COOC2H3, CH3COOH, C2H2, C2H4. Có bao nhiêu chất sinh ra từ CH3CHO bằng một phản ứng?

  1. 4. B. 3. C. 2.                               D. 5.

. Câu 32: Có các phát biểu sau:

(1) Hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có cacbon và hiđro.

(2) Các hiđrocacbon thơm đều có công thức chung là CnH2n-6 với (n ≥ 6).

(3) Penta-1,3-đien có đồng phân hình học cis-trans.

(4) Isobutan tác dụng với Cl2 có chiếu sáng theo tỉ lệ mol 1 : 1 chỉ thu được 1 sản phẩm hữu cơ.

(5) Hiđrocacbon có công thức phân tử C4H8 có 5 đồng phân cấu tạo.

Số phát biểu đúng là

  1. 4. B. 3. C. 2.                               D. 5.

Câu 33: Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp X gồm a mol KNO3 và b mol Fe(NO3)2 trong bình chân không thu được

chất rắn Y và hỗn hợp khí Z. Cho toàn bộ Z vào nước thì thu được dung dịch HNO3 và không có khí thoát ra.

Biểu thức liên hệ giữa a và b là

  1. b = 4a. B. b = 2a. C. a = 3b.                     D. a = 2b.

Câu 34: Có 5 hỗn hợp, mỗi hỗn hợp gồm 2 chất rắn có số mol bằng nhau: Na2O và Al2O3; Cu và Fe2(SO4)3;

KHSO4 và KHCO3; BaCl2 và CuSO4; Fe(NO3)2 và AgNO3. Số hỗn hợp có thể tan hoàn toàn trong nước (dư) chỉ

tạo ra các chất tan tốt trong nước là

  1. 5. B. 3. C. 4.                               D. 2.

Câu 35: X, Y là hai hợp chất hữu cơ đơn chức phân tử chỉ chứa C, H, O. Khi đốt cháy X, Y với số mol bằng nhau

hoặc khối lượng bằng nhau đều thu được CO2 với tỉ lệ mol tương ứng 2 : 3 và H2O với tỉ lệ mol tương ứng 1 : 2.

Số cặp chất X, Y thỏa mãn là

  1. 3. B. 5. C. 4.                               D. 6.

Câu 36: Cấu hình electron ở trạng thái cơ bản của nguyên tử nguyên tố R có tổng số electron trong các phân lớp p

là 10. Nhận xét nào sau đây không đúng?

  1. Hợp chất khí của R với hiđro có tính khử mạnh.
  2. Số oxi hóa cao nhất của R trong hợp chất là +6. C. R ở chu kì 2 nhóm VIA.
  3. Khi tham gia phản ứng R vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử.

Câu 37: Nung 20,8 gam hỗn hợp X gồm bột sắt và lưu huỳnh trong bình chân không thu được hỗn hợp Y. Cho

toàn bộ Y tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được m gam chất rắn không tan và 4,48 lít (ở đktc) hỗn hợp khí Z

có tỉ khối so với H2 bằng 9. Giá trị của m là

  1. 6,4. B. 16,8. C. 4, 8.                            D. 3,2.

Câu 38: Hấp thụ hết 0,3 mol khí CO2 vào 2 lít dung dịch hỗn hợp Ba(OH)2 0,05M và NaOH 0,1M. Sau khi các

phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa và dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thu được m1 gam chất rắn

khan. Giá trị của m và m1 lần lượt là

  1. 19,7 và 10,6. B. 39,4 và 16,8. C. 13,64 và 8,4.          D. 39,8 và 8,4.

Câu 39: Hỗn hợp X gồm hai anđehit Y Z kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, MY < MZ. Oxi hóa 10,2 gam X thu

được hỗn hợp hai axit cacboxylic no, đơn chức tương ứng. Để trung hòa hỗn hợp axit này cần vừa đủ 200 ml dung

dịch NaOH 1M. Phần trăm khối lượng của Z trong X

  1. 56,86%. B. 43,1%. C. 40,0%.                     D. 54,6%.

Câu 40: Một loại supephotphat kép có chứa 87,75% muối canxi đihiđrophotphat còn lại là các chất không chứa

photpho. Độ dinh dưỡng của loại phân bón này là

  1. 53,25%. B. 14,625%. C. 50,25%.                  D. 48,75%.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *