Đề thi kiểm tra môn Hóa (sưu tầm) 12 – Đề 10

Đề thi hóa 12

Câu 1: Metyl axetat có công thức là:

  1. CH3COOCH3 B. C2H5COOCH3 C. HCOOC2H5                          D. CH3COOCH=CH2

Câu 2: Có thể gọi tên este (C17H33COO)3C3H5 là:

  1. Triolein B. Tristearin C. Tripanmitin                          D. stearic

Câu 3: Cho các chất hữu cơ: (1) CH3COOH, (2) CH3CH2OH, (3) CH3CH2COOH, (4) HCOOCH3. Thứ tự giảm dần nhiệt độ sôi là:

  1. 3, 1, 4, 2 B. 1, 3, 2, 4 C. 4, 2, 1, 3                                D. 3, 1, 2, 4

Câu 4: Cho 3 gam một este của axit cacboxylic no đơn chức và ancol no đơn chức phản ứng vừa hết với 50 ml dung dịch NaOH 1M. Tên gọi của este đó là:

  1. Etyl axetat. B. Propyl fomat. C. Metyl axetat.                       D. Metyl fomat.

Câu 5: Để trung hòa lượng axit tự do có trong 28 gam một mẫu chất béo cần 60 ml dung dịch KOH 0,05M. Chỉ số axit của mẫu chất béo trên là:

  1. 4 B. 6 C. 5                                             D. 7

Câu 6: Hỗn hợp A gồm 2 este (đơn chức no, mạch hở) của cùng 1 axit và 2 ancol liên tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. A thủy phân vừa đủ bởi dung dịch chứa 12 gam NaOH tạo thành 24,6 gam muối và m gam ancol. Đem đốt cháy hoàn toàn ancol thì thu được 15,68 lít CO2 (đktc). Công thức cấu tạo của 2 este là:

  1. HCOOCH3 và HCOOC2H5 B. CH3COOC2H5 và CH3COOC3H7
  2. CH3COOCH3 và CH3COOC2H5 D. C2H5COOC2H5 và C2H5COOC3H7

Câu 7: Hai chất đồng phân của nhau là:

  1. Glucozơ và mantozơ. B. Fructozơ và glucozơ.
  2. Fructozơ và mantozơ. D. Saccarozơ và glucozơ.

Câu 8: Công thức cấu tạo của xenlulozơ là:

  1. [C6H5O2(OH)3] B. [C6H7O2(OH)3]n C. [C6H7O3(OH)3]n                   D. [C6H8O2(OH)3]n

Câu 9: Khi thủy phân saccarozơ trong môi trường axit vô cơ, đun nóng thì thu được

  1. Ancol etylic. B. Glucozơ và fructozơ.
  2. Glucozơ. D. Fructozơ.

Câu 10: Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột, fructozơ. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là:

  1. 3 B. 4 C. 2                                             D. 1

Câu 11: Thuốc thử để phân biệt glucozơ và fructozơ là:

  1. Cu(OH)2 B. Dung dịch brom.
  2. Dung dịch AgNO3 trong NH3 D. Quỳ tím

Câu 12: Cho m gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 (đun nóng), thu được 64,8 gam Ag. Giá trị của m là:

  1. 54 B. 36 C. 108                                        D. 216

Câu 13: Cho m gam tinh bột lên men thành ancol etylic với hiệu suất 90%. Toàn bộ lượng khí sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2 lấy dư thu được 50 gam kết tủa. Giá trị của m là:

  1. 45 gam B. 55 gam C. 36,45 gam                            D. 90 gam

Câu 14: Để sản xuất 29,7 gam xenlulozơ trinitrat (H = 75%) bằng phản ứng giữa dung dịch HNO3 60% với xenlulozơ thì khối lượng dung dịch HNO3 cần dùng là:

  1. 42 kg B. 25,2 kg C. 31,5 kg                                  D. 23,3 kg

Câu 15: Chất làm giấy quỳ tím ẩm chuyển thành màu xanh là:

  1. H2N-CH2-COOH B. CH3NH2 C. C6H5NH2                              D. CH3COOH

Câu 16: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất CH3–CH(CH3)–NH2?

  1. Metyletylamin. B. Etylmetylamin. C. Isopropanamin.                  D. Isopropylamin.

Câu 17: Số đồng phân amin có công thức phân tử C3H9N là:

  1. 4. B. 3. C. 2.                                            D. 5.

Câu 18: Dãy gồm các chất được xếp theo chiều tính bazơ tăng dần từ trái sang phải là:

  1. CH3NH2, NH3, C6H5NH2 B. C6H5NH2, CH3NH2, NH3
  2. C6H5NH2, NH3, CH3NH2 D. NH3, C6H5NH2, CH3NH2

Câu 19: Cho 37,5 gam axit aminoaxetic (H2N-CH2-COOH) phản ứng hết với dung dịch HCl. Sau phản ứng, khối lượng muối thu được là:

  1. 55,75 gam. B. 45,45 gam. C. 35,65 gam.                           D. 75,15 gam.

Câu 20: Cho 2,67 gam alanin phản ứng hết với dung dịch NaOH. Khối lượng muối thu được là:

  1. 4,44 gam. B. 3,33 gam. C. 11,1gam.                              D. 2,88 gam.

Câu 21: Cho  10 gam hỗn hợp 3 amin đơn chức, no đồng đẳng liên tiếp (theo tỉ lệ mol 1 : 10 : 5 theo phân tử khối tăng dần) tác dụng vừa đủ với HCl thu được 15,84 gam muối. Công thức phân tử của 3 amin lần lượt là:

  1. CH5N, C2H7N, C3H9N B. C2H7N, C3H9N, C4H11N
  2. C3H7N, C4H9N, C5H11N D. C3H9N, C4H11N, C5H13N

Câu 22: Hỗn hợp X gồm 2 đồng phân, công thức C2H7NO tác dụng đủ với dung dịch NaOH/to, thu được dung dịch Y và 4,48 lít (đktc) hỗn hợp Z chứa hai khí (đều làm xanh giấy quỳ ẩm, tỉ khối hơi so với hiđro là 13,75). Khối lượng muối trong dung dịch Y là:

  1. 8,9 gam B. 14,3 gam C. 16,5 gam                              D. 15,7 gam

Câu 23: Cho dãy các chất: CH2=CHCl, C2H4, CH3-CH3, CH2=CH-CH=CH2, H2NCH2COOH, CH2 =CHCN . Số chất trong dãy có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là:

  1. 5 B. 3 C. 4                                             D. 2

Câu 24: Polime dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp

  1. CH2=CHCOOCH3. B. CH2=C(CH3)COOCH3.
  2. C6H5CH=CH2. D. CH3COOCH=CH2.

Câu 25: Tơ nilon – 6 thuộc loại

  1. Tơ nhân tạo. B. Tơ bán tổng hợp. C. Tơ thiên nhiên.                    D. Tơ tổng hợp.

Câu 26: Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ ® X ® Y ® Cao su Buna. Hai chất X, Y lần lượt là:

  1. CH3CH2OH và CH3CHO B. CH3OH và CH2=CH2
  2. CH3CH2OH và CH3-CH=CH2 D. CH3CH2OH và CH2=CH-CH=CH2

Câu 27: Phát biểu nào sau đây là đúng?

  1. Tơ visco thuộc loại tơ tổng hợp.
  2. Đồng trùng hợp buta-1,3-đien với acrilonitrin có xúc tác Na được cao su buna-N.
  3. Trùng hợp stiren thu được poli(phenol-fomanđehit).
  4. Thành phần chính của cao su thiên nhiên là polibuta-1,3-đien

Câu 28: Trùng ngưng axit e – aminocaproic thu được m (kg) polime và 12,6 kg H2O với hiệu suất phản ứng 90%. Giá trị của m là:

  1. 71,19 B. 79,1 C. 87,9                                       D. 91,7

Câu 29: Phân tử khối trung bình của PVC và nilon – 6,6 lần lượt là 7062,5 đvC và 29832 đvC. Hệ số polime hoá của PVC và nilon – 6,6 lần lượt là:

  1. 113 và 132 B. 114 và 129 C. 114 và 133                          D. 113 và 130

Câu 30: Để sản xuất 950 kg  poli(vinyl clorua) từ khí thiên nhiên (chứa 95% CH4). Biết hiệu suất quá trình điều chế là 40%. Thể tích khí thiên nhiên (đktc) cần dùng là:

  1. 1344 lít B. 1702,4 lít C. 1792 lít                                 D. 896 lít

Câu 31: Dãy kim loại được sắp xếp theo chiều tăng dần về khả năng dẫn điện là:

  1. Fe, Al, Au, Ag, Cu B. Al, Fe, Cu, Au, Ag C. Fe, Al, Au, Cu, Ag               D. Ag, Cu, Au, Al, Fe

Câu 32: Kim loại nào sau đây có cấu trúc mạng tinh thể  lập phương tâm diện

  1. Mg B. Zn C. Na                                         D. Cu

Câu 33: Kim loại  có độ cứng lớn nhất  trong các kim loại là:

  1. Vonfam. B. Crom C. Sắt                                         D. Đồng

Câu 34: Kim loại Cu không phản ứng được với dung dịch

  1. Fe(NO3)3 B. AgNO3 C. HNO3                                    D. Pb(NO3)2

Câu 35: Dãy gồm các kim loại được xếp theo thứ tự tính khử tăng dần từ trái sang phải là:

  1. Al, Mg, Fe B. Fe, Al, Mg C. Fe, Mg, Al                             D. Mg, Fe, Al

Câu 36: Phương pháp thích hợp điều chế kim loại K là:

  1. Điện phân dung dịch KCl. B. Điện phân KCl nóng chảy.
  2. Nhiệt phân KCl. D. Nhiệt phân KCl nóng chảy.

Câu 37: Cho 24,3 gam hỗn hợp bột kim loại Mg, Fe và Al tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 14,56 lít khí H2 (đktc). Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan. Giá trị của m là:

  1. 70,45 gam B. 47,375 gam C. 35,8375 gam                       D. 40,545 gam

Câu 38: Để khử hoàn toàn 19,36 gam hỗn hợp CuO, FeO, Fe2O3, Fe3O4 cần dùng 7,392 lít khí CO (ở đktc). Khối lượng chất rắn sau phản ứng là:

  1. 14,08 gam. B. 15,08 gam. C. 10,05 gam.                           D. 10,45 gam.

Câu 39: Cho 15,6 gam hỗn hợp X gồm Zn, Fe, Cu vào dung dịch chứa 256 gam dung dịch CuSO4 20%. Sau phản ứng thu được dung dịch Y và còn lại chất rắn chứa

  1. Cu B. Cu, Fe C. Cu, Zn, Fe                            D. Zn, Cu

Câu 40: Cho m gam Mg vào 1 lít dung dịch Cu(NO3)2 0,1M và Fe(NO3)2 0,1M. Sau phản ứng thu được 9,2 gam chất rắn và dung dịch B. Giá trị m là:

  1. 3,36 gam B. 3,6 gam C. 2,88gam                               D. 4,8 gam

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *