Dãy điện hóa của kim loai

Ôn tập môn Hóa

DÃY ĐIỆN HÓA CỦA KIM LOẠI (TIẾT 1)

A.KIẾN THỨC

Cặp oxi hóa- khử: Dạng oxi hóa- khử của cùng 1 kim loại.

Vd:Cu2+/Cu; Ag+/Ag

Mở rộng: PK/ion PK: Cl2/Cl; Br2/Br

So sánh tính chất của các cặp oxi hóa khử dựa vào thế điện cực chuẩn của kim loại và sắp xếp thành dãy điện hóa của kim loại.

Ý nghĩa: Xác định chiều của phản ứng oxi hóa khử theo quy tắc  α.

OXHmạnh + KHmạnh→ OXHyếu + KHyếu

Dãy điện hóa:

K+     Na+  Mg2+  Al3+  Zn2+  Fe2+  Ni2+   Pb2+ H+  Cu2+  Fe3+    Hg2+ Ag+

K      Na   Mg      Al    Zn     Fe     Ni     Pb    H2   Cu    Fe2+    Hg  Ag

Theo chiều từ trái sang phải: tính oxi hóa các ion kim loại tăng.

                                                                  Tính khử các kim loại giảm.

Chiều tạo muối

DÃY ĐIỆN HÓA

Chiều tạo kim loại

  1. BÀI TẬP : Dạng 1 : Nhúng 1 thanh KL vào dd chứa 1 muối

Dựa vào dãy điện hóa xác định chiều phản ứng  xảy ra theo quy ước α.

Áp dụng phương pháp tăng giảm khối lượng

Các dạng bài tập: – Xác định chiều phản ứng xảy ra.

– Xác định thứ tự tính oxi hóa,  tính khử .

– Tính khối lượng , nồng độ các chất tham gia và tạo thành, khối lượng sau phản ứng tăng hay giảm  

-Xác định kim loại.

Câu 1: Ngâm đinh sắt sạch trong 200 ml dd CuSO4. Sau phản ứng kết thúc lấy đinh sắt ra rửa nhẹ và làm khô thấy khối lượng đinh sắt tăng 0,8gam. Nồng độ CuSO4 ban đầu là:

  1. 0,52 M B. 0,5 M C. 5 M        D. 0,25 M

HD: Sử dụng pp tăng giảm khối lượng

CuSO4 + Fe→Cu + FeSO4

1 mol→56→64 tăng 8 gam

xmol←            tăng 0,8 gam; x=0,8.1:8=0,1 mol

CM=0,1:0,2=0,5M

Câu 1b: Ngâm đinh sắt sạch trong 200 ml dd CuSO4. Sau phản ứng kết thúc lấy đinh sắt ra rửa nhẹ và làm khô thấy khối lượng đinh sắt tăng  1,6 gam. Nồng độ CuSO4 ban đầu là:

  1. 0,52 M B. 0,5 M C. 1,0 M     D. 0,25 M

HD: Sử dụng pp tăng giảm khối lượng

CuSO4 + Fe→Cu + FeSO4

1 mol→56→64 tăng 8 gam

xmol←            tăng 1,6 gam; x=1,6.1:8=0,2 mol

CM=0,2:0,2=1M

 

Câu 1c: Ngâm đinh sắt sạch trong dung dịch CuSO4. Sau phản ứng kết thúc lấy đinh sắt ra rửa nhẹ và làm khô thấy khối lượng đinh sắt tăng  4 gam. Khối lượng Fe tham gia phản ứng  là:A.28g      B.56g                   C.2,8g         D.5,6g

Tương tự 1ª,1b

Câu 1d: Ngâm đinh sắt sạch trong dung dịch CuSO4. Sau phản ứng kết thúc lấy đinh sắt ra rửa nhẹ và làm khô thấy khối lượng đinh sắt tăng  16 gam. Khối lượng Cu  bám vào thanh sắt  là:A.32g      B.64g                   C.12,8g       D.128g

CuSO4 + Fe      →Cu + FeSO4

1 mol→56         →64 tăng 8 gam

x ←  tăng 16 gam; x= 64.16:8=128 gam

Câu 2: Ngâm một đinh sắt nặng 4g trong dd CuSO4, sau một thời gian lấy đinh sắt ra, sấy khô, cân nặng 4,2857g.

  1. Khối lượng sắt tham gia phản ứng là:
  2. 0,3999 g B. 2,1000 g C. 1,9990 g         D. 1,9999 g
  3. khối lượng Cu bảm vào thanh sắt là:

hd:

CuSO4 + Fe      →Cu + FeSO4

1 mol→  56         →64    tăng 8 ga m

x gam←  y     ←   tăng 0,2857 g; x=56.0,2857:8

y=64.0,2857:8

 

Câu 3: Cho thanh Fe vào 100ml dd Cu(NO3)2 0,1M. Khi phản ứng kết thúc thì khối lượng thanh Fe .         A. giảm 0,56 g             B. giảm 0,08 g

  1. tăng 0,08 g D. tăng 0,80 g

Câu 4: Ngâm lá kẽm trong 100ml dd AgNO3 0,1M .Khi phản ứng kết thúc, khối lượng lá kẽm tăng lên là:   A. 1,51 g          B. 0,65 g        C. 0,755 g   D. 1,30 g

Câu 5: Cho phản ứng: Ag+  + Fe2+ à Ag + Fe3+. Fe2+ là:

  1. Chất khử yếu nhất B. Chất oxh yếu nhất
  2. Chất oxh mạnh nhất D. Chất khử mạnh nhất

Câu 6: Cho các ion kim loại: Zn2+, Sn2+ , Ni2+ , Fe2+, Pb2+ .thứ tự tính oxh giảm dần là:

  1. Sn2+ > Ni2+ >Zn2+ > Pb2+ > Fe2+ B. Pb2+ > Sn2+ >Ni2+ >Fe2+ > Zn2+
  2. Zn2+ > Sn2+ > Ni2+ > Fe2+ >Pb2+ D. Pb2+ > Sn2+ > Fe2+ > Ni2+ > Zn2+

Câu 7: Cho Kali kim loại vào dung dịch CuSO4 thì thu được sản phẩm gồm

  1. Cu(OH)2 ,K2SO4 & H2 B. Cu(OH)2 và K2SO4 C. Cu và K2SO4       D. KOH và H2

Câu 8: Cho 0,04 mol bột sắt vào dung dịch chứa 0,07 mol AgNO3. Khi phản ứng kết thúc thì thấy khối lượng chất rắn thu được là:A. 1,12 g              B. 7,84 g     C. 4,32 g     D. 6,48 g

Câu 9: Cho biết các cặp oxi hoá- khử sau :     Fe2+/ Fe     Cu2+/ Cu     Fe3+/Fe2+

Tính oxi hoá tăng dần theo thứ tự

  1. Cu2+, Fe2+, Fe3+ B. Cu2+, Fe3+,Fe2+        C. Fe3+,Cu2+, Fe2+        D. Fe2+ ,Cu2+, Fe3+

Câu 11: Cho 4 dung dịch muối: Fe(NO3)2, Cu(NO3)2, AgNO3, Pb(NO3)2. Kim loại nào sau đây tác dụng được với cả 4 dung dịch muối trên ? A. Fe           B. Cu          C. Pb          D. Zn

Kim loại tác dụng với dung dịch muối

Câu 12: Hòa tan hoàn toàn 17,4g hỗn hợp ba kim loại Al, Fe, Mg trong dd HCl thấy thoát ra 13,44 lít khí. Nếu cho 8,7g hỗn hợp tác dụng dd NaOH dư thu được 3,36 lít khí (ở đktc). Vậy nếu cho 34,8g hỗn hợp trên tác dụng với dd CuSO4dư, lọc lấy toàn bộ chất rắn thu được sau phản ứng tác dụng với dd HNO3nóng, dư thì thu được V lít khí NO2. Thể tích khí NO­2 (đktc) thu được là:

  1. 26,88 lít       B. 53,70 lít    C. 13,44 lít        D. 44,8 lít

Câu 13: Phương trình phản ứng sai là:

  1. Zn + Pb2+ à Zn2+ + Pb. B. Cu + 2Fe3+ à 2Fe2+ + Cu2+.
  2. Cu + Fe2+ à Cu2+ + Fe. D. Al + 3Ag+ à Al3+ + 3Ag.

Câu 14: Giữa hai cặp oxh – Khử sẽ xảy ra phản ứng theo chiều:

A.Chất oxh mạnh nhất sẽ oxh chất khử yếu nhất tạo chất oxh yếu hơn và chất khử mạnh hơn.

B.Chất oxh mạnh nhất sẽ oxh chất khử mạnh nhất tạo chất oxh yếu hơn và chất khử yếu hơn.

C.Chất oxh yếu nhất sẽ oxh chất khử yếu nhất tạo chất oxh mạnh hơn và chất khử mạnh hơn.

D.Chất oxh yếu nhất sẽ oxh chất khử mạnh nhất tạo chất oxh mạnh nhất , chất khử yếu hơn.

Câu 15: Muốn khử  dd  chứa Fe3+ thành dd có chứa Fe2+ cần dùng kim loại sau:

  1. Cu B. Na        C. Zn                 D. Ag

Câu 16: Cho Fe phản ứng với dd HNO3 loãng thu được một chất khí không màu hóa  nâu trong không khí. Chất khí đó là: A. N2                 B. NH3                  C. NO2                  D. NO

Câu 16b: Cho Mg  phản ứng với dd HNO3 loãng thu được một chất khí không màu nhẹ hơn không khí. Chất khí đó là:                A. N2          B. NH3                 C. NO2                 D. NO

Câu 17: Kim loại không tác dụng với nước ở nhiệt độ thường là:

  1. Ba B. Na                         C. K       D. Fe

Câu 18: Ngâm một vật bằng Cu có khối lượng 5g trong 250g dd AgNO3 4%. Khi lấy vật ra thì lượng AgNO3 trong dung dịch giảm 17%. Khối lượng vật sau phản ứng là:

A.6,06                  B. 5,44g      C. 5,76g      D. giá trị khác

Câu 19: Ngâm Cu dư vào dd AgNO3 thu được dung dịch X, sau đó ngâm Fe dư vào dung dịch X thu được dung dịch Y. dung dịch Y gồm:

  1. Fe(NO3)2  B. Fe(NO3)2 , Cu(NO3)2 , AgNO3
  2. Fe(NO3)2 , Cu(NO3)2 D. Fe(NO3)3

Câu 20: Ngâm lá niken trong dung dịch  loãng các muối sau: MgCl2 , NaCl , Cu(NO3)2 , AlCl3 , ZnCl2 , Pb(NO3)2 . Niken sẽ khử được các muối nào sau đây:

  1. MgCl2 , NaCl , Cu(NO3)2 B. Cu(NO3)2 , Pb(NO3)2
  2. AlCl3 , MgCl2 , Pb(NO3)2 D. AlCl3 , ZnCl2 , Pb(NO3)2

Câu 21: Các cặp oxi hoá khử sau : Na+/Na , Mg2+/Mg , Zn2+/Zn , Fe2+/Fe , Pb2+/Pb , Cu2+/Cu

được sắp xếp theo chiều tăng tính oxi hoá của ion KL . KL đẩy được Cu ra khỏi dung dịch CuSO4 là:  

  1. Na, Mg, Zn, Fe, Pb         B. Na,Mg, Zn, Fe           C. Mg,Zn,Fe                   D. Mg ,Zn,Fe ,Pb

Câu 22: Trong phản ứng : Cu + 2Fe3+ à  Cu2+ + 2Fe2+ . Chất oxh yếu nhất là :

  1. Fe2+ B. Fe3+                  C. Cu          D. Cu2+

Câu 23: Cho 3,78g bột Al phản ứng vừa đủ với dd muối XCl3 tạo thành dd Y. Khối lượng chất tan trong dd Y giảm 4,06g so với dd XCl3. Xác định công thức của muối XCl3 là:

  1. BCl3 B. CrCl3 C. FeCl3      D. Không xác định.

Câu 24: Khối lượng thanh sắt giảm đi trong trường hợp nhúng vào dung dịch nào sau đây ?

  1. Fe 2 (SO 4) 3 . B. CuSO4 C. AgNO3 .          D. MgCl 2

Câu 25 : Dãy gồm các kim loại chỉ khử được Fe(III) về Fe(II) trong dung dịch muối là :

  1. Mg, Al. B. Fe, Cu.                C. Cu, Ag.                         D. Mg, Fe.

Câu 26: Trong số các kim loại Mg, Fe, Cu, kim loại có thể đẩy Fe ra khỏi dung dịch Fe(NO3)3 là:

  1. Mg. B. Mg và Cu.            C. Fe và Mg.                  D. Cu và Fe.  

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *